local_phone | 098.989.4161 Tư vấn bán hàng |
Add: Số 559 Đường Lý Sơn, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Mở cửa: 8:00 - 17:30 |
Xe thang nâng người làm việc trên cao
Đại diện phòng bán hàng
" Với hơn 20 năm kinh nghiệm quản lý kinh doanh xe tải cho các thương hiệu nổi tiếng như: Thaco Trường Hải, Hino Lexim, Cẩu Unic, Cẩu Kanglim, Xe Nâng Đầu, Téc Xăng Dầu... Hiển luôn mang đến cho khách hàng sự an tâm, tin cậy và niềm tin tuyệt đối. Thái độ làm việc tích cực, chuyên nghiệp, làm hài lòng mọi khách hàng ngay cả với khách hàng khó tính nhất...
Call/zalo: 0968.233.233 - 098.989.4161 để được phục vụ.!"
Thông số kỹ thuật xe nâng người làm việc trên cao 20m
THÔNG SỐ | ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
1. Các thông số cơ bản: | |
* Xe cơ sở : | Dongfenng – nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc năm sản xuất 2023 |
* Kích thước : | Thông số chính xác sẽ theo “Giấy chứng nhận chất lượng” do Cục Đăng kiểm cấp phép |
Chiều dài tổng thể (mm) | 7230 |
Chiều rộng tổng thể (mm) | 2180 |
Chiều cao tổng thể (mm) | 3500 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 3800 |
* Trọng lượng: | Thông số chính xác sẽ theo “Giấy chứng nhận chất lượng” do Cục Đăng kiểm cấp |
Trọng lượng không tải (kg) | 9000 |
Tổng trọng tải (kg) | 9345 |
* Động cơ: | Đạt tiêu khí thải EURO 5 |
Kiểu | |
Loại | Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp. |
Dung tích làm việc của xi lanh, (cc) | 3856 |
Công suất lớn nhất (kW/rpm) | 115/2800 |
Mô men xoắn lớn nhất (N.m/rpm) | 230/2000 ~ 3200 |
* Tính năng: | |
Vận tốc lớn nhất (km/h) | 95 |
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 29,51 |
* Truyền lực: | |
Công thức bánh xe: | 4 x 2 |
Hộp số | Hộp số cơ khí, số sàn, điều khiển bằng tay 6 số tiến, 1 số lùi. |
* Hệ thống lốp: | 07 cái (kể cả lốp dự phòng) |
Cỡ lốp trước | Bánh đơn 825– 20 |
Cỡ lốp sau | Bánh đôi 825– 20 |
* Hệ thống lái: | |
Tay lái |
Nguyên thủy bên trái phù hợp luật đường bộ Việt Nam, có trợ lực thủy lực
|
* Hệ thống phanh: | |
Hệ thống phanh chính | Phanh dầu với bộ trợ lực chân không, mạch kép |
Hệ thống phanh tay | Kiểu cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số |
* Hệ thống treo: | Lá nhíp hợp kim, giảm chấn thủy lực kiểu ống lồng. |
* Màu sơn: | |
Cabin | Màu trắng |
Sàn thao tác | Theo yêu cầu của khách hàng |
* Các thiết bị của bảng điều khiển:
|
Đồng hồ đo tốc độ, đồng hồ báo nhiên liệu, đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát, đồng hồ đo tốc độ động
cơ, bảng các đèn chỉ báo |
* Hệ thống điện: | |
Bình điện | 02 – 12V – 80Ah |
Máy phát điện | 24V – 80A |
Máy khởi động | 2 kW |
* Các thông số khác: | |
Thùng nhiên liệu (lít) | 210 – Có khoá nắp |
Kiểu cabin | Cabin đầu bằng, lật ra phía trước với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn. |
Radio-CD | Có |
Số chỗ ngồi | 03 |
Máy lạnh cabin | Có |
2. Thông số kỹ thuật phần chuyên dùng: | |
* Sàn thao tác: | Bố trí phia sau cabin, tạo không gian để thao tác khi làm việc. |
Kích thước (DxR), (mm) | 7230x 2180 |
Vật liệu khung đà | Khung chính chế tạo bằng thép tấm dập định hình |
Vật liệu sàn, dày (mm) | Thép tấm nhám, 3mm |
Lan can bao quanh sàn | Thép ống kẽm D27x2 mm |
Liên kết với khung xe
|
Sàn được liên kết với đà dọc của khung xe bằng mối lắp bu lông quang. |
* Thang nâng người: | Lắp đồng bộ với xe cơ sở
Xuất xứ: Ý – Mới 100% Thang nâng sản xuất theo tiêu chuẩn EN280:2010 Mobile elevating work platforms – Tiêu chuẩn sản xuất thiết bị nâng người làm việc trên cao di động. |
Hiệu | |
Model | DZC27 |
Chiều cao nâng tối đa đến đáy rổ nâng (m) | 17,8 |
Chiều cao làm việc tối đa với rổ nâng (m) | 19,8 |
Bán kính làm việc tối đa, (m) | 9 |
Góc nâng cần chính (độ) | -30o ~ +70o |
Góc xoay cần (độ) | 700o |
Tốc độ nâng (m/s) | 0,4 |
Tốc độ ra cần (m/s) | 0,4 |
Tốc độ xoay cần (m/s) | 0,7 |
Kết cấu cần | Dạng gấp khúc kết hợp ống lồng, các đoạn cần liên kết với nhau bằng khớp xoay, nâng hạ bằng xy lanh thủy
lực |
Tải trọng nâng (kg) | 200 |
* Rổ công tác: | Đồng bộ theo thang nâng |
Tải trọng nâng tối đa (kg) | 200 (02 người + dụng cụ) |
Kích thước (DxRxC), (mm) | 1.400x700x1100 |
Góc quay ngang bên phải – trái của rổ | Trục quay 90o sử dụng hệ thống thủy lực |
Vật liệu | Hợp kim nhôm |
Ổ cắm điện | Trên rổ có lắp ổ cắm điện 230V để cấp điện cho các dụng cụ cầm tay |
Trang thiết bị an toàn | 02 bộ dây đai an toàn, sử dụng cho 02 người làm việc |
đứng trong rổ, có vị trí móc 02 dây an toàn trong rổ nâng | |
* Chân chống: | 04 chân |
2 chân trước | Đồng bộ theo thang nâng |
2 chân sau | Đồng bộ theo thang nâng |
* Hệ thống thủy lực: | |
Bơm | Loại bơm piston, đồng bộ với thang nâng
Xuất xứ: Trung Quốc |
Van điều khiển | Đồng bộ theo thang nâng
Xuất xứ: Trung Quốc |
* Hệ thống truyền động: | |
Trích công suất | Trích công suất từ động cơ xe qua bộ trích công suất
(PTO) Bộ trích công suất loại liên kết với bơm thủy lực thông qua trục các đăng |
* Hệ thống điều khiển | Đồng bộ theo thang nâng
Điều khiển ở tại vị trí hộp điều khiển đặt tại trụ xoay và trên rổ nâng |
* Hệ thống an toàn: | |
Hệ thống khóa liên động cần và chân chống | – Các chức năng của cần chỉ hoạt động được khi tất cả các chân chống đều ra hết. Khi bất kỳ chân chống nào chưa chạm đất, cần sẽ không hoạt động và ở vị trí nghỉ.
– Khi cần hoạt động, tất cả các chân chống đang ở trạng thái ra hết và không điều khiển được. Chân chống chỉ thu về được khi cần đã xếp gọn và ở vị trí nghỉ |
Hệ thống cân bằng rổ nâng | Hệ thống cân bằng từ động bằng xylanh thủy lực |
Công tắc dừng khẩn cấp | Thang nâng có trang bị công tắc dừng khẩn cấp tại vị trí hộp điều khiển đặt tại trụ xoay và trên rổ nâng |
Bơm khẩn cấp | Sử dụng trong trường hợp động cơ xe không hoạt động |
Vị trị lắp dây đai an toàn | Trên rổ nâng có vị trí lắp 02 dây đai an toàn cho người sử dụng |
Thước báo cân bằng | Có trang bị |
Độ nghiêng bề mặt tối đa xe có thể làm việc được | ≤ 5o |
* Trang bị khác: | |
Đồng hồ báo giờ hoạt động | Thang nâng có trang bị đồng hồ đếm giờ để hỗ trợ công tác bảo trì, bảo dưỡng |
Công tắc khởi động/tắt máy | Thang nâng có trang bị công tắc khởi động/tắt máy tại vị trí hộp điều khiển đặt tại trụ xoay và trên rổ nâng |
Bảo hiểm hông và vè sau | 2 bên hông xe |
III. Trang bị kèm theo xe : | |
Xe cơ sở
|
– 01 bánh xe dự phòng
– 01 con đội và tay quay – Bộ đồ nghề tiêu chuẩn – Sách hướng dẫn sử dụng |
– Sổ bảo hành | |
Phần chuyên dùng
|
– Thùng đựng đồ nghề.
– Dây đai an toàn (02 sợi). – Tấm lót chân chống: 04 – Tay bơm khẩn cấp: 01 |
Tên sản phẩm |
ĐVT |
Dongfeng |
Chassis Model |
|
---- |
Tổng tải trọng |
kg |
9400kg |
Tự trọng |
kg |
5185 |
Kích thước bao |
mm |
7640x2000x3150 Kích thước này có thể thay đổi theo từng thời điểm thiết kế nhưng không làm ảnh hưởng đến kết cấu, chất lượng, mỹ quan |
Chiều dài cơ sở |
mm |
3800 |
Tải trọng cầu trước/sau |
T |
3T/5T |
Góc tiếp cận/góc thoát |
° |
24/12 |
Động cơ |
|
Cy4102-E3C |
Lượng khí thải/công suất động cơ |
ml/kW |
2771/ 72 |
Loai lốp/số lượng |
Chiếc |
8.25-16 |
Tốc độ |
km/h |
105 |
Chiều cao làm việc tối đa |
m |
18 |
Hộp số |
|
Dongfeng |
Cabin |
|
Cabin đôi, điều hòa,tay lái trợ lực… |
Tải trọng trên giỏ |
kg |
200 |
Số lượng người trên giỏ |
Man |
2 |
Góc xoay (Left, Right) |
° |
360 |
Chân chống/ số lượng |
pcs |
Kiểu chữ H, 4chiếc |
Xem đăng kiểm tại đây:dangkiem_xethang_nangnguoi.pdf
xe thang nâng người trên caoGiá thuê xe Boom liftThuê xe nâng người tại TPHCMXe nâng người boom liftThuê xe cẩu nâng ngườiGiá thuê xe nâng ngườiThuê xe nâng người làm việc trên cao tại Hà NộiThuê xe nâng người làm việc trên caoGiá xe nâng người làm việc trên cao
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Địa chỉ: Số 559 Đường Lý Sơn, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
Địa chỉ: Km146 Ql 1A, Trạm Dừng Nghỉ Tiên Du, Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh
Số 559 Đường Lý Sơn, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
Km146 Ql 1A, Trạm Dừng Nghỉ Tiên Du, Liên Bão, Tiên Du, Bắc Ninh
Copyright©2024 xetaidongfeng. All rights reserved. #xetai #xetaidongfeng #xetải #xetảidongfeng #xetai8tan #xetaidongfeng8tan #xetải8tấn #xetảidongfeng8tấn #xetai9tan #xetaidongfeng9tan #xetải9tấn #xetảidongfeng9tấn #xetaichopallet #xetaidongfengchopallet #xetai8tan #xetaijac8tan #xetảijac8tấn #xetaijac9tan #xetảijac9tấn #xetaithung9m6 #xedongfengthung9m6 #dongfeng #dongfenghobac #dongfengvietnam